Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was feinting to the left.
/fˈeɪntɪŋ/
feinting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feint.
He was feinting to the left.