TanroDictionary Sổ từ

feline

/ˈfiːlaɪn/

Anh
0

feline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống mèo; như mèo; Giả dối; nham hiểm, thâm hiểm; Felid.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống mèo; như mèo.tính từEN-VI Dict
  2. Giả dối; nham hiểm, thâm hiểm.tính từEN-VI Dict
  3. Felid.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feline moved with slow, silent steps.

  2. He was accused of having feline motives.

  3. The zoo has a rare feline from the mountains.

  4. feline amenities

    sự thơn thớt nói cười bề ngoài (đàn bà)