TanroDictionary Sổ từ

feller

/ˈfelə(r)/

Anh
0

feller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đốn, người hạ (cây); Người đồ tễ (giết trâu bò); Bộ phận viền (ở máy khâu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đốn, người hạ (cây).danh từEN-VI Dict
  2. Người đồ tễ (giết trâu bò).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận viền (ở máy khâu).danh từEN-VI Dict
  4. Gã, thằng cha, anh chàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feller cut down the tall pine.

  2. The feller worked quickly in the yard.

  3. The feller on the machine needs repair.

  4. That feller helped me carry the box.