Nghĩa tiếng Việt
- Người đốn, người hạ (cây).danh từEN-VI Dict
- Người đồ tễ (giết trâu bò).danh từEN-VI Dict
- Bộ phận viền (ở máy khâu).danh từEN-VI Dict
- Gã, thằng cha, anh chàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feller cut down the tall pine.
-
The feller worked quickly in the yard.
-
The feller on the machine needs repair.
-
That feller helped me carry the box.