TanroDictionary Sổ từ

felon

/ˈfelən/

Anh
0

felon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chín mé; Người phạm tội ác; Độc ác, tàn ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín mé.danh từEN-VI Dict
  2. Người phạm tội ác.danh từEN-VI Dict
  3. Độc ác, tàn ác.tính từEN-VI Dict
  4. Phạm tội ác, giết người.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor treated the felon on his finger.

  2. The felon apologized to the judge.

  3. The felon act hurt many people.

  4. The felon plan was stopped early.