Nghĩa tiếng Việt
- Phú tính đàn bà cho.động từEN-VI Dict
- Làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược.động từEN-VI Dict
- Đổi ra giống cái.động từEN-VI Dict
- Thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist tried to feminize the character.
-
That style can feminize the whole image.
-
Breeders feminize the plants for more fruit.
-
The weak excuse made him seem feminized.