TanroDictionary

fences

/fˈɛnsɪz/

Anh
0

fences là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fence.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fenceđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer fences the field each spring.