Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fence.động từEN-VI Dict
- Sự rào dậu.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.danh từEN-VI Dict
- Cái chắn.danh từEN-VI Dict
- Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.danh từEN-VI Dict
- Sự tranh luận.danh từEN-VI Dict
- Sự che chở, sự bảo vệ.danh từEN-VI Dict
- Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.danh từEN-VI Dict
- Sự oa trữ (của ăn cắp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fencing in the garden today.
-
The old fencing surrounds the yard.
-
We need new fencing for the field.
-
The fence acted as a fencing around the pool.
-
He enjoys fencing at the sports club.