TanroDictionary Sổ từ

fencing-foil

/ˈfɛntsinˈfɔɪəl/

Anh
0

fencing-foil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm tập (để đấu kiếm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm tập (để đấu kiếm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He practiced with a light fencing-foil.