TanroDictionary Sổ từ

fencing-cully

/ˈfɛntsinˈkəli/

Anh
0

fencing-cully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ oa trữ của ăn cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ oa trữ của ăn cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police caught a fencing-cull with stolen goods.