TanroDictionary Sổ từ

fencing-ken

/ˈfɛntsinˈkɛn/

Anh
0

fencing-ken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi oa trữ của ăn cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi oa trữ của ăn cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stolen bike was hidden in a fencing-ken.