Nghĩa tiếng Việt
- Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa.động từEN-VI Dict
- Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.động từEN-VI Dict
- Cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We fend off bugs with a screen.
-
She had to fend off several aggressive protesters today.
-
You must learn to fend for yourself in this city.
-
to fend off a blow
né tránh được một đòn, gạt được một đòn
-
to fend for oneself
tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy