TanroDictionary

fend

/fend/

Anh
0

fend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa; Chống đỡ được, né, tránh, gạt được; Cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa.động từEN-VI Dict
  2. Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.động từEN-VI Dict
  3. Cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We fend off bugs with a screen.

  2. She had to fend off several aggressive protesters today.

  3. You must learn to fend for yourself in this city.

  4. to fend off a blow

    né tránh được một đòn, gạt được một đòn

  5. to fend for oneself

    tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy