TanroDictionary Sổ từ

fend for

/fˈɛnd fɔː/

Anh
0

fend for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lo liệu hoặc tự chăm sóc bản thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự lo liệu hoặc tự chăm sóc bản thân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children had to fend for themselves after their parents died.