TanroDictionary

fended

/fˈɛndɪd/

Anh
0

fended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fend.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fendđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fended for himself after school.