TanroDictionary Sổ từ

fenspat

Việt
0

fenspat là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (khoáng vật học) nhóm khoáng vật tạo đá, chiếm khoảng 60% lớp vỏ ngoài của trái đất. Có thành phần là nhôm silicat của các kim loại kiềm natri, kali, canxi và bari. Là thành phần chính của đá mácma và đá plutonic.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khoáng vật học) nhóm khoáng vật tạo đá, chiếm khoảng 60% lớp vỏ ngoài của trái đất. Có thành phần là nhôm silicat của các kim loại kiềm natri, kali, canxi và bari. Là thành phần chính của đá mácma và đá plutonic.danh từWiktionary