TanroDictionary Sổ từ

ferriage

/ˈfɛriɪdʒ/

Anh
0

ferriage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ferriage across the river was cheap.