Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm cho màu mỡ được.tính từEN-VI Dict
- Có thể thụ tinh được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soil is fertilizable after a light treatment.
-
The egg is fertilizable in the lab.
/ˈfɜːtəˌlɑɪzəbəl/
fertilizable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm cho màu mỡ được; Có thể thụ tinh được.
This soil is fertilizable after a light treatment.
The egg is fertilizable in the lab.