TanroDictionary

fertilize

/ˈfɜːtəˌlɑɪz/

Anh
0

fertilize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất); Thụ tinh, làm thụ thai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất).động từEN-VI Dict
  2. Thụ tinh, làm thụ thai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good rain can fertilize the dry field.

  2. The doctor said the egg was fertilized.