TanroDictionary Sổ từ

fervent

/ˈfɜːvənt/

Anh
0

fervent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nóng, nóng bỏng; Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng, nóng bỏng.tính từEN-VI Dict
  2. Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a fervent answer.

  2. She showed fervent love for her new hobby.

  3. fervent love

    tình yêu tha thiết

  4. fervent hatred

    căm thù sôi sục