Nghĩa tiếng Việt
- Nóng, nóng bỏng.tính từEN-VI Dict
- Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a fervent answer.
-
She showed fervent love for her new hobby.
-
fervent love
tình yêu tha thiết
-
fervent hatred
căm thù sôi sục