Nghĩa tiếng Việt
- Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.danh từEN-VI Dict
- Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke with fervour about her dream.
-
His fervour helped the team keep going.
/ˈfɜːvə(r)/
fervour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nóng gắt, sự nóng bỏng; Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.
She spoke with fervour about her dream.
His fervour helped the team keep going.