TanroDictionary Sổ từ

festoon

/feˈstuːn/

Anh
0

festoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tràng hoa, tràng hoa lá; Đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ... ); Trang trí bằng hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tràng hoa, tràng hoa lá.danh từEN-VI Dict
  2. Đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Trang trí bằng hoa.động từEN-VI Dict
  4. Kết thành tràng hoa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Flowers made a colorful festoon above the door.

  2. A stone festoon decorated the wall.

  3. They festooned the hall with ribbons.

  4. The porch was festooned with flowers.