Nghĩa tiếng Việt
- Hồn ma, vong hồn (hiện hình).danh từEN-VI Dict
- Mánh khoé; mưu mẹo.danh từEN-VI Dict
- Sự gắng sức.danh từEN-VI Dict
- Đoạn đường phải chạy (đã quy định).danh từEN-VI Dict
- Tìm về, đem về.động từEN-VI Dict
- Làm chảy máu, làm trào ra.động từEN-VI Dict
- Bán được.động từEN-VI Dict
- Làm xúc động.động từEN-VI Dict
- Làm vui thích; mua vui (cho ai).động từEN-VI Dict
- Làm bực mình, làm phát cáu.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.động từEN-VI Dict
- Thở ra.động từEN-VI Dict
- Lấy (hơi).động từEN-VI Dict
- Đấm thụi, thoi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They said a fetch walked near the road.
-
His fetch worked, so the trick failed.
-
To take a fetch means to make an effort.
-
The run covered the full fetch.
-
Please go and fetch a doctor for me now.