TanroDictionary

fetch

/fetʃ/

Anh
0

fetch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồn ma, vong hồn (hiện hình); Mánh khoé; mưu mẹo; Sự gắng sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồn ma, vong hồn (hiện hình).danh từEN-VI Dict
  2. Mánh khoé; mưu mẹo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gắng sức.danh từEN-VI Dict
  4. Đoạn đường phải chạy (đã quy định).danh từEN-VI Dict
  5. Tìm về, đem về.động từEN-VI Dict
  6. Làm chảy máu, làm trào ra.động từEN-VI Dict
  7. Bán được.động từEN-VI Dict
  8. Làm xúc động.động từEN-VI Dict
  9. Làm vui thích; mua vui (cho ai).động từEN-VI Dict
  10. Làm bực mình, làm phát cáu.động từEN-VI Dict
  11. , (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.động từEN-VI Dict
  12. Thở ra.động từEN-VI Dict
  13. Lấy (hơi).động từEN-VI Dict
  14. Đấm thụi, thoi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They said a fetch walked near the road.

  2. His fetch worked, so the trick failed.

  3. To take a fetch means to make an effort.

  4. The run covered the full fetch.

  5. Please go and fetch a doctor for me now.