TanroDictionary Sổ từ

fetcher

/ˈfɛtʃɜː/

Anh
0

fetcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai; Mồi chài, bả (quyến rũ người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai.danh từEN-VI Dict
  2. Mồi chài, bả (quyến rũ người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fetcher brought the mail to the office.

  2. The ad was a fetcher for curious customers.