Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fetchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fetches the mail every afternoon.
/ˈfɛtʃɪz/
fetches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fetch.
He fetches the mail every afternoon.