Nghĩa tiếng Việt
- Vật thần; vật thờ.danh từEN-VI Dict
- Điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They kept a small fetish on the shelf.
-
You should not make a fetish of your phone.
-
to make a fetish of clothes
quá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc