Nghĩa tiếng Việt
- Không có cùm.tính từEN-VI Dict
- Không bị trói buộc; không bị kiềm chế, không bị câu thúc; tự do.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird flew away, fetterless and free.
-
She felt fetterless after leaving the old job.