TanroDictionary Sổ từ

fiat

/ˈfiːæt/

Anh
0

fiat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc lệnh, lệnh; Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận; Sự cho phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc lệnh, lệnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cho phép.danh từEN-VI Dict
  4. Ban sắc lệnh.động từEN-VI Dict
  5. Đồng ý, tán thành.động từEN-VI Dict
  6. Cho phép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ruler issued a fiat at noon.

  2. The king gave his fiat to start the project.

  3. He gave his fiat after hearing details.

  4. The council will fiat the new rule.

  5. She fiat to the plan after lunch.