Nghĩa tiếng Việt
- Người nói dối, người bịa chuyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone knew the fibber had made up the story.
/fˈɪbə/
fibber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói dối, người bịa chuyện.
Everyone knew the fibber had made up the story.