Nghĩa tiếng Việt
- Xương mác.danh từEN-VI Dict
- Khoá (ở ví, ở cặp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cracked his fibula while running.
-
The bag's fibula broke this morning.
/ˈfɪbjələ/
fibula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương mác; Khoá (ở ví, ở cặp).
He cracked his fibula while running.
The bag's fibula broke this morning.