TanroDictionary

fid

/ˈfɪd/

Anh
0

fid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng chêm; Giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau); Thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng chêm.danh từEN-VI Dict
  2. Giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau).danh từEN-VI Dict
  3. Thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a fid to hold the boards apart.

  2. The sailor used a fid to open the rope strands.

  3. A strong fid supported the mast.