Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của fidelitydanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their fidelities stayed strong through hard times.
/fəˈdɛlətiz/
fidelities là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của fidelity.
Their fidelities stayed strong through hard times.