TanroDictionary Sổ từ

field-boot

/ˈfildˈbuːt/

Anh
0

field-boot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày ống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày ống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His field-boot was muddy after the hike.