/ˈfildˈbuːt/
field-boot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày ống.
His field-boot was muddy after the hike.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm