TanroDictionary Sổ từ

field-worker

/ˈfildˈwɜːkɜː/

Anh
0

field-worker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm công tác điều tra nghiên cứu ngoài trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm công tác điều tra nghiên cứu ngoài trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A field-worker recorded the soil samples.