TanroDictionary Sổ từ

fielder

/ˈfiːldə(r)/

Anh
0

fielder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chặn bóng (crickê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chặn bóng (crickê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fielder caught the ball near the edge.