Nghĩa tiếng Việt
- Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fifer led the parade tune.
/fˈaɪfə/
fifer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
The fifer led the parade tune.