TanroDictionary

fig

/fɪɡ/

Anh
0

fig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả sung; quả vả; Cây sung; cây vả ((cũng) fig tree); Vật vô giá trị; một tí, một chút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả sung; quả vả.danh từEN-VI Dict
  2. Cây sung; cây vả ((cũng) fig tree).danh từEN-VI Dict
  3. Vật vô giá trị; một tí, một chút.danh từEN-VI Dict
  4. Quần áo, y phục; trang bị.danh từEN-VI Dict
  5. Tình trạng sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
  6. To fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên.động từEN-VI Dict
  7. To fig out someone ăn mặc diện cho ai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird ate a ripe fig.

  2. A fig tree grew beside the wall.

  3. His opinion is not worth a fig in this matter.

  4. The soldiers stood ready in full fig for the parade.

  5. He was in good fig before he started working.