TanroDictionary Sổ từ

fight

/faɪt/

Anh
0

fight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu; Sự mâu thuẫn, sự lục đục; Khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mâu thuẫn, sự lục đục.danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng.danh từEN-VI Dict
  4. Đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau.động từEN-VI Dict
  5. Đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp... ); tranh luận (một vấn đề gì).động từEN-VI Dict
  6. Điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh.động từEN-VI Dict
  7. Cho (gà... ) chọi nhau; cho (võ sĩ... ) giao đấu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were ready to give fight against the enemy.

  2. There was a fight over the last seat.

  3. The young soldier showed a lot of fight.

  4. They will fight against the unfair rules.

  5. They will fight a battle for their rights.