Nghĩa tiếng Việt
- Điều tưởng tượng; điều bịa đặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That ghost is just a figment of your imagination.
-
a figment of the mind
điều tưởng tượng.
-
It is not a figment of our imaginations
Đó không phải là bịa đặt do tưởng tượng mà ra.