TanroDictionary

filching

/ˈfɪltʃin/

Anh
0

filching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn cắp, sự móc túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn cắp, sự móc túi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard noticed filching in the shop.