TanroDictionary Sổ từ

filet

/fɪˈleɪ/

Anh
0

filet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mạng, cái lưới; Thịt thăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mạng, cái lưới.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt thăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filet kept the fish fresh.

  2. She ordered a filet for dinner.