TanroDictionary

filler

/ˈfɪlə(r)/

Anh
0

filler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy; Thuốc lá ruột (ở điếu xì gà); Bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc lá ruột (ở điếu xì gà).danh từEN-VI Dict
  3. Bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo).danh từEN-VI Dict
  4. Tập giấy rời (để làm sổ tay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake filler made it larger and softer.

  2. He used filler in the cigar.

  3. The magazine added a filler between stories.

  4. She kept notes in a small filler.