Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy.danh từEN-VI Dict
- Thuốc lá ruột (ở điếu xì gà).danh từEN-VI Dict
- Bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo).danh từEN-VI Dict
- Tập giấy rời (để làm sổ tay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cake filler made it larger and softer.
-
He used filler in the cigar.
-
The magazine added a filler between stories.
-
She kept notes in a small filler.