Nghĩa tiếng Việt
- Cái búng, cái bật (ngón tay).danh từEN-VI Dict
- Sự kích thích; vật kích thích.danh từEN-VI Dict
- Chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể.danh từEN-VI Dict
- Búng.động từEN-VI Dict
- Đánh nhẹ, đánh khẽ.động từEN-VI Dict
- Kích thích, khuyến khích.động từEN-VI Dict
- Búng ngón tay, bật ngón tay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a fillip with his finger.
-
A new book gave her a fillip of hope.
-
That small gift is not worth a fillip.
-
He tried to fillip the coin with his finger.
-
He filliped the table lightly.