Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của filtrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The solution was filtrating slowly through the cloth.
/ˈfɪlˌtrætɪŋ/
filtrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của filtrate.
The solution was filtrating slowly through the cloth.