TanroDictionary Sổ từ

finagle

/fɪˈneɪɡl/

Anh
0

finagle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bịp, lừa bịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to finagle a free ticket.