TanroDictionary Sổ từ

fingered

/ˈfɪŋɡɜːd/

Anh
0

fingered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của finger; Có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép); Có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fingerđộng từEN-VI Dict
  2. Có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
  3. Có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She fingered the pages carefully.

  2. The fingered glove was too small for him.

  3. The fingered glass needed cleaning.