Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fingerđộng từEN-VI Dict
- Có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
- Có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fingered the pages carefully.
-
The fingered glove was too small for him.
-
The fingered glass needed cleaning.