Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từEN-VI Dict
- Quá tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is finical about every tiny detail.
-
He is finical when he checks his work.
/ˈfɪnɪkəl/
finical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách; Quá tỉ mỉ.
She is finical about every tiny detail.
He is finical when he checks his work.