TanroDictionary

fire

/ˈfaɪə(r)/

Anh
0

fire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lửa, ánh lửa; Sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà; Ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lửa, ánh lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà.danh từEN-VI Dict
  3. Ánh sáng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bắn hoả lực.danh từEN-VI Dict
  5. Lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự tra tấn bằng lửa.danh từEN-VI Dict
  7. Sự sốt, cơn sốt.danh từEN-VI Dict
  8. Ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát.danh từEN-VI Dict
  9. Sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt.danh từEN-VI Dict
  10. Đốt cháy, đốt (lò... ).động từEN-VI Dict
  11. Làm nổ, bắn (súng... ).động từEN-VI Dict
  12. Làm đỏ.động từEN-VI Dict
  13. Nung.động từEN-VI Dict
  14. Sấy (chè, thuốc lá... ).động từEN-VI Dict
  15. Đốt, khử trùng (bằng chất hoá học).động từEN-VI Dict
  16. Thải, đuổi, sa thải.động từEN-VI Dict
  17. Kích thích (trí tưởng tượng).động từEN-VI Dict
  18. Khuyến khích, làm phấn khởi.động từEN-VI Dict
  19. Bắt lửa, cháy, bốc cháy.động từEN-VI Dict
  20. Nóng lên.động từEN-VI Dict
  21. Rực đỏ.động từEN-VI Dict
  22. Nổ (súng); nổ súng, bắn.động từEN-VI Dict
  23. Chạy (máy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright fire burns in the dark night.

  2. The old building is now on fire.

  3. We saw St Elmo's fire during the storm.

  4. The soldiers were ordered to open fire quickly.

  5. An electric fire keeps the room very warm.