TanroDictionary Sổ từ

fireman

/ˈfaɪəmən/

Anh
0

fireman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa; Công nhân đốt lò; Công nhân xe lửa (có thể xe lửa điện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa.danh từEN-VI Dict
  2. Công nhân đốt lò.danh từEN-VI Dict
  3. Công nhân xe lửa (có thể xe lửa điện).danh từEN-VI Dict
  4. Cầu thủ ném bóng thay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fireman checked the engine before the trip.

  2. The fireman kept the furnace burning all night.

  3. The fireman worked beside the train engineer.

  4. The fireman warmed up in the bullpen.