Nghĩa tiếng Việt
- Đai trắng phòng lửa (ở rừng, cánh đồng cỏ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cleared a fire-break through the grass.
/ˈfɪərˈbreɪk/
fire-break là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đai trắng phòng lửa (ở rừng, cánh đồng cỏ... ).
They cleared a fire-break through the grass.