TanroDictionary Sổ từ

fire-ship

/ˈfɪərˈʃɪp/

Anh
0

fire-ship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu hoả công (mang chất đốt để đốt tàu địch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu hoả công (mang chất đốt để đốt tàu địch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire-ship floated slowly across the harbor.