Nghĩa tiếng Việt
- Người canh nhà cháy (do bom cháy) ((cũng) fire-guard).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire-watcher stayed awake through the night.
/ˈfɪərˈwɑːtʃɜː/
fire-watcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người canh nhà cháy (do bom cháy) ((cũng) fire-guard).
The fire-watcher stayed awake through the night.